Nhóm lãi suất cao nhất

Trong bảng lãi suất ngày 5/10,Sacombankđang niêm yết mức cao nhất tại kỳ hạn 12 tháng, ở mức7,5%/năm. Ngân hàng này cũng áp dụng mức 7,5%/năm cho kỳ hạn 18 tháng.

Đứng tiếp theo làLPBankvàSaigonbank, cùng niêm yết7,2%/nămtại kỳ hạn 12 tháng. Ở kỳ hạn 18 tháng, LPBank áp dụng 7,15%/năm, trong khi Saigonbank ở mức 7%/năm.

VPBankvàBac A Bankcùng niêm yết7,1%/nămcho kỳ hạn 12 tháng. Tại kỳ hạn 18 tháng, VPBank tiếp tục ở mức 7,1%/năm, còn Bac A Bank là 6,95%/năm.

Nhóm niêm yết7%/nămtại kỳ hạn 12 tháng gồmMBV, OCB, PGBank, VCBNeo và VIB. Như vậy, theo bảng được cung cấp, có10 ngân hàng có lãi suất từ 7%/năm trở lêntại kỳ hạn 12 tháng.

Lãi suất ngân hàng 5/10 tại Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank, VPBank, MB, Techcombank, Sacombank, HDBank,... - Ảnh 1.

Nhóm Big4 cùng ở mức 6,8%/năm

Agribank, BIDV, Vietcombank và VietinBankcùng niêm yết lãi suất6,8%/nămcho kỳ hạn 12 tháng.

Tại kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, cả 4 ngân hàng cùng áp dụng mức6,6%/năm. Với kỳ hạn 18 tháng, lãi suất của cả 4 ngân hàng cũng ở mức6,8%/năm.

Ngoài Big4,MSBcũng niêm yết 6,8%/năm tại kỳ hạn 12 tháng.Techcombankở mức 6,75%/năm, trong khiNam A Bankniêm yết 6,6%/năm.

Nhóm lãi suất từ 6,3-6,9%/năm

Nằm ở nhóm dưới 7%/năm,BVBankniêm yết6,9%/nămcho kỳ hạn 12 tháng.

BaoVietBankvàSHBcùng ở mức6,5%/năm.NCBniêm yết 6,4%/năm, cònMBở mức 6,35%/năm.

Ở mức6,25%/nămcóABBankvàTPBank.

Trong khi đó,Viet A Bank, VietBank và Vikki Bankcùng niêm yết6,1%/nămtại kỳ hạn 12 tháng.

Nhóm có lãi suất dưới 6%/năm

Ở nhóm dưới 6%/năm,PVcomBankniêm yết5,6%/nămtại kỳ hạn 12 tháng. Tiếp theo làGPBankvới 5,55%/năm vàKienlongBankvới 5,5%/năm.

EximbankvàHDBankcùng áp dụng mức5,3%/năm, trong khiSeABankniêm yết 5%/năm.

SCBcó mức lãi suất thấp nhất trong bảng, ở3,7%/nămtại kỳ hạn 12 tháng.

Lưu ý: Lãi suất trong bài là mức lãi suất huy động tiền gửi trực tuyến niêm yết dành cho khách hàng cá nhân, được tổng hợp theo biểu lãi suất khảo sát ngày 5/10/2026. Lãi suất thực tế có thể thay đổi theo từng thời điểm, số tiền gửi, phương thức gửi và điều kiện áp dụng của từng ngân hàng.